shà
siếp
bộ vũ · 16 nét

chốc lát; thoáng qua; bỗng chốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chốc lát; thoáng qua; bỗng chốc

    • Trong chớp mắt, trời đã đổi màu.

  2. danh từ

    sợi mưa; mưa phùn

    • Trong chốc lát, mưa tạnh rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.