/
霎
霎
siếp
⾬bộ vũ · 16 nétchốc lát; thoáng qua; bỗng chốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chốc lát; thoáng qua; bỗng chốc
- ,。
Trong chớp mắt, trời đã đổi màu.
- 貳名danh từ
sợi mưa; mưa phùn
- ,。
Trong chốc lát, mưa tạnh rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
霎
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chốc lát; thoáng qua; bỗng chốc
- ,。
Trong chớp mắt, trời đã đổi màu.
- 貳名danh từ
sợi mưa; mưa phùn
- ,。
Trong chốc lát, mưa tạnh rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.