/
霓
霓
nghê
⾬bộ vũ · 16 nétcầu vồng phụ; cầu vồng đôi
1 nghĩa#43517
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu vồng phụ; cầu vồng đôi
- 。
Sau cơn mưa, một cầu vồng phụ xuất hiện ở chân trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
霓
Phồn thể蜺
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu vồng phụ; cầu vồng đôi
- 。
Sau cơn mưa, một cầu vồng phụ xuất hiện ở chân trời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.