nghê
bộ vũ · 16 nét

cầu vồng phụ; cầu vồng đôi

1 nghĩa#43517
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu vồng phụ; cầu vồng đôi

    • Sau cơn mưa, một cầu vồng phụ xuất hiện ở chân trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.