nhu
bộ vũ · 14 nét

cần có; phải có

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#2668
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cần có; phải có

    必须有;必须做bìxū yǒu;bìxū zuò

    • Bạn cần gì?

  2. động từ

    cần có; phải có

    必须要有或必须进行的事物bìxū yào yǒu huò bìxū jìnxíng de shìwù

    • Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.

  3. động từ

    cần; muốn; nhu cầu

    想要;必须要xiǎngyào;bìxū yào

  4. động từ

    cần; nhu cầu; sự cần thiết

    必须有;不可以没有bìxū yǒu;búkěyǐ méiyǒu

    • Chúng tôi không cần giúp đỡ.

  5. động từ

    cần; nhu cầu

    想要或必须得到某样东西xiǎngyào huò bìxū dédào mǒuyàng dōngxi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.