xiá
bộ vũ · 17 nét

ráng hồng; ráng mây (lúc bình minh hoặc hoàng hôn)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ráng hồng; ráng mây (lúc bình minh hoặc hoàng hôn)

    • Hoàng hôn rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.