Tới nội dung chính

零

零
líng
linh
⾬bộ vũ · 13 nét

không; số không; lẻ

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)12 nghĩa#4058
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    không; số không; lẻ

    中数字中没有的数;不足整数的部分shùzì zhōng méiyǒu de shù;búzú zhěngshù de búfen

    • 。

      Không cộng không bằng không.

    • 。

      Nhiệt kế cho thấy hôm nay trời âm năm độ.

  2. 貳数số từ

    số không; chữ số 0; (dùng giữa các chữ số) lẻ

    中表示没有或无的数字,写作0biǎoshì méiyǒu huò wú de shùzì、xiězuò líng

    • 。

      Hôm nay nhiệt độ là âm năm độ.

  3. 參数số từ

    không; số không; lẻ

    中数字0;不足一整数的部分shùzì líng;búzú yī zhěngshù de búfen

    • 。

      Nhiệt kế cho thấy hôm nay trời âm ba độ.

  4. 肆数số từ

    số không; lẻ (đặt giữa hai số để chỉ số nhỏ hơn đứng trước số lớn hơn)

    中表示没有;数字0;也指不满十的数biǎoshì méiyǒu;shùzì líng;yě zhǐ búmǎn shí de shù

    • 。

      Một trăm linh năm.

    • 。

      Cuốn sách này có tổng cộng ba trăm lẻ tám trang.

  5. 伍数số từ

    lẻ; phần lẻ

    中整数之间不足一的部分zhěngshù zhījiān búzú yī de búfen

    • 。

      0.5 là 50%.

    • 。

      Con đường này dài ba kilômét lẻ tám mươi mét.

  6. 陸数số từ

    phần lẻ; số lẻ; số không

    中整数后面的小数部分;不足一的数zhěngshù hòumiàn de xiǎoshù bùfen;búzú yī de shù

    • 。

      0.5 là một phần hai.

    • ,。

      Đúng 3 giờ 08 phút, tàu khởi hành đúng giờ.

  7. 柒数số từ

    lẻ; dư; không (số 0)

    中数字0;或剩余的小数额shùzì líng;huò shèngyú de xiǎo shùjù é

    • 。

      Cuộc họp sẽ chính thức bắt đầu sau ba mươi lăm phút nữa.

  8. 捌形tính từ

    lẻ; rời rạc; vụn vặt

    中不整数的;零散的;少量的bù zhěngshù de;líng sǎn de;shǎo liàng de

    • 。

      Bộ quần áo này đã bị rách rồi.

    • 。

      Anh ấy đã tập hợp những ghi chú rời rạc lại thành một cuốn sách.

  9. 玖形tính từ

    lẻ (số lẻ)

    中不能被二整除的数bù néng bèi èr zhěngchú de shù

    • 。

      Con số này là số lẻ.

    • 。

      Ba mươi bảy là một số lẻ.

  10. 拾名danh từ

    phần dư (trong phép chia); số lẻ

    中除法运算中剩下的数chúfǎ yùnsuàn zhōng shèngxià de shù

    • 。

      Phép chia này không có số dư.

    • ,,。

      Mười bảy chia cho năm, dư hai, có số lẻ.

  11. 11动động từ

    tàn và rụng (của hoa); héo tàn

    中花、叶等枯萎脱落huā、yè děng kūyú tuōluò

    • 。

      Hoa đã tàn rồi.

    • ,。

      Gió thu thổi qua, lá cây rụng lả tả.

  12. 12动động từ

    héo úa; tàn lụi

    中植物干枯、凋谢zhíwù gānkū、diāoxiè

    • 。

      Hoa cỏ đều tàn úa rồi.

    • ,。

      Gió thu thổi qua, lá cây dần dần héo úa rụng xuống.

零
líng
linh
BỘ THỦ⾬
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu