Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
零
không; số không; lẻ
NGHĨA
- 壹数số từ
không; số không; lẻ
中数字中没有的数;不足整数的部分shùzì zhōng méiyǒu de shù;búzú zhěngshù de búfen
- 。
Không cộng không bằng không.
- 。
Nhiệt kế cho thấy hôm nay trời âm năm độ.
- 貳数số từ
số không; chữ số 0; (dùng giữa các chữ số) lẻ
中表示没有或无的数字,写作0biǎoshì méiyǒu huò wú de shùzì、xiězuò líng
- 。
Hôm nay nhiệt độ là âm năm độ.
- 參数số từ
không; số không; lẻ
中数字0;不足一整数的部分shùzì líng;búzú yī zhěngshù de búfen
- 。
Nhiệt kế cho thấy hôm nay trời âm ba độ.
- 肆数số từ
số không; lẻ (đặt giữa hai số để chỉ số nhỏ hơn đứng trước số lớn hơn)
中表示没有;数字0;也指不满十的数biǎoshì méiyǒu;shùzì líng;yě zhǐ búmǎn shí de shù
- 。
Một trăm linh năm.
- 。
Cuốn sách này có tổng cộng ba trăm lẻ tám trang.
- 伍数số từ
lẻ; phần lẻ
中整数之间不足一的部分zhěngshù zhījiān búzú yī de búfen
- 。
0.5 là 50%.
- 。
Con đường này dài ba kilômét lẻ tám mươi mét.
- 陸数số từ
phần lẻ; số lẻ; số không
中整数后面的小数部分;不足一的数zhěngshù hòumiàn de xiǎoshù bùfen;búzú yī de shù
- 。
0.5 là một phần hai.
- ,。
Đúng 3 giờ 08 phút, tàu khởi hành đúng giờ.
- 柒数số từ
lẻ; dư; không (số 0)
中数字0;或剩余的小数额shùzì líng;huò shèngyú de xiǎo shùjù é
- 。
Cuộc họp sẽ chính thức bắt đầu sau ba mươi lăm phút nữa.
- 捌形tính từ
lẻ; rời rạc; vụn vặt
中不整数的;零散的;少量的bù zhěngshù de;líng sǎn de;shǎo liàng de
- 。
Bộ quần áo này đã bị rách rồi.
- 。
Anh ấy đã tập hợp những ghi chú rời rạc lại thành một cuốn sách.
- 玖形tính từ
lẻ (số lẻ)
中不能被二整除的数bù néng bèi èr zhěngchú de shù
- 。
Con số này là số lẻ.
- 。
Ba mươi bảy là một số lẻ.
- 拾名danh từ
phần dư (trong phép chia); số lẻ
中除法运算中剩下的数chúfǎ yùnsuàn zhōng shèngxià de shù
- 。
Phép chia này không có số dư.
- ,,。
Mười bảy chia cho năm, dư hai, có số lẻ.
- 11动động từ
tàn và rụng (của hoa); héo tàn
中花、叶等枯萎脱落huā、yè děng kūyú tuōluò
- 。
Hoa đã tàn rồi.
- ,。
Gió thu thổi qua, lá cây rụng lả tả.
- 12动động từ
héo úa; tàn lụi
中植物干枯、凋谢zhíwù gānkū、diāoxiè
- 。
Hoa cỏ đều tàn úa rồi.
- ,。
Gió thu thổi qua, lá cây dần dần héo úa rụng xuống.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹数số từ
không; số không; lẻ
中数字中没有的数;不足整数的部分shùzì zhōng méiyǒu de shù;búzú zhěngshù de búfen
- 。
Không cộng không bằng không.
- 。
Nhiệt kế cho thấy hôm nay trời âm năm độ.
- 貳数số từ
số không; chữ số 0; (dùng giữa các chữ số) lẻ
中表示没有或无的数字,写作0biǎoshì méiyǒu huò wú de shùzì、xiězuò líng
- 。
Hôm nay nhiệt độ là âm năm độ.
- 參数số từ
không; số không; lẻ
中数字0;不足一整数的部分shùzì líng;búzú yī zhěngshù de búfen
- 。
Nhiệt kế cho thấy hôm nay trời âm ba độ.
- 肆数số từ
số không; lẻ (đặt giữa hai số để chỉ số nhỏ hơn đứng trước số lớn hơn)
中表示没有;数字0;也指不满十的数biǎoshì méiyǒu;shùzì líng;yě zhǐ búmǎn shí de shù
- 。
Một trăm linh năm.
- 。
Cuốn sách này có tổng cộng ba trăm lẻ tám trang.
- 伍数số từ
lẻ; phần lẻ
中整数之间不足一的部分zhěngshù zhījiān búzú yī de búfen
- 。
0.5 là 50%.
- 。
Con đường này dài ba kilômét lẻ tám mươi mét.
- 陸数số từ
phần lẻ; số lẻ; số không
中整数后面的小数部分;不足一的数zhěngshù hòumiàn de xiǎoshù bùfen;búzú yī de shù
- 。
0.5 là một phần hai.
- ,。
Đúng 3 giờ 08 phút, tàu khởi hành đúng giờ.
- 柒数số từ
lẻ; dư; không (số 0)
中数字0;或剩余的小数额shùzì líng;huò shèngyú de xiǎo shùjù é
- 。
Cuộc họp sẽ chính thức bắt đầu sau ba mươi lăm phút nữa.
- 捌形tính từ
lẻ; rời rạc; vụn vặt
中不整数的;零散的;少量的bù zhěngshù de;líng sǎn de;shǎo liàng de
- 。
Bộ quần áo này đã bị rách rồi.
- 。
Anh ấy đã tập hợp những ghi chú rời rạc lại thành một cuốn sách.
- 玖形tính từ
lẻ (số lẻ)
中不能被二整除的数bù néng bèi èr zhěngchú de shù
- 。
Con số này là số lẻ.
- 。
Ba mươi bảy là một số lẻ.
- 拾名danh từ
phần dư (trong phép chia); số lẻ
中除法运算中剩下的数chúfǎ yùnsuàn zhōng shèngxià de shù
- 。
Phép chia này không có số dư.
- ,,。
Mười bảy chia cho năm, dư hai, có số lẻ.
- 11动động từ
tàn và rụng (của hoa); héo tàn
中花、叶等枯萎脱落huā、yè děng kūyú tuōluò
- 。
Hoa đã tàn rồi.
- ,。
Gió thu thổi qua, lá cây rụng lả tả.
- 12动động từ
héo úa; tàn lụi
中植物干枯、凋谢zhíwù gānkū、diāoxiè
- 。
Hoa cỏ đều tàn úa rồi.
- ,。
Gió thu thổi qua, lá cây dần dần héo úa rụng xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 雷léisấm; sét; sấm sét
- 需xūcần có; phải có
- 雪xuětuyết; (động từ) phủ tuyết
- 雨yǔmưa
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 云yún(văn) nói; rằng
- 霍huò(văn) đột nhiên; bỗng chốc
- 露lùsương; sương móc
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 雾wùsương mù; mù sương
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 震zhènlắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng