Tới nội dung chính

霏

霏
fēi
phi
⾬bộ vũ · 16 nét

(tuyết, mưa) rơi lất phất; (thơ) mưa tuyết mịt mù (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (tuyết, mưa) rơi lất phất; (thơ) mưa tuyết mịt mù (văn)

    • 。

      Tuyết rơi lất phất.

霏
fēi
phi
BỘ THỦ⾬
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu