lín
lâm
bộ vũ · 16 nét

mưa dầm; mưa kéo dài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mưa dầm; mưa kéo dài

    • Trận mưa rào này đã kéo dài cả ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.