Tới nội dung chính

霜

霜
shuāng
sương
⾬bộ vũ · 17 nét

sương giá; sương muối

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#22034
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sương giá; sương muối

    • 。

      Buổi sáng có sương giá.

  2. 貳名danh từ

    sương giá; sương muối

    • 。

      Trên cửa sổ đóng một lớp sương.

  3. 參名danh từ

    kem (dưỡng da); sương giá

    • 。

      Loại kem này rất dưỡng ẩm.

  4. 肆名danh từ

    sương giá; phấn/kem phủ bề mặt

    • 。

      Trên mặt có một lớp kem.

霜
shuāng
sương
BỘ THỦ⾬
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu