méi
mốc
bộ vũ · 15 nét

mốc; nấm mốc

3 nghĩa#12251
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mốc; nấm mốc

    • Cái bánh mì này bị mốc rồi.

  2. động từ

    mốc; bị mốc

    食物或物品因为潮湿而长出霉菌shíwù huò wùpǐn yīnwèi cháoshī ér zhǎngchū méijūn

    • Những thức ăn này đều bị mốc rồi.

  3. danh từ

    nấm mốc; vi khuẩn; khuẩn

    菌类植物,生长在潮湿地方,常使食物变坏jūnlèi zhíwù, shēngzhǎng zài cháoshī dìfang, chángshǐ shíwù biàn huài

    • Bánh mì bị mốc rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.