lộ
bộ vũ · 21 nét

thể hiện; biểu lộ

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)9 nghĩa#10149
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thể hiện; biểu lộ

    显示或表现出来xiǎnshì huò biǎoxiàn chūlái

    • Anh ấy nở một nụ cười.

  2. động từ

    phơi bày; bộc bạch; để lộ (thân thể hoặc tâm tư)

    让人看见;显现出来ràng rén kànjiàn;xiǎnxiàn chūlái

  3. động từ

    nói toạc ra; vạch trần

    把隐藏的事情说出来或显示出来bǎ yǐncáng de shìqing shuō chūlai huò xiǎnshì chūlai

    • Anh ấy lộ ra nụ cười.

  4. danh từ

    sương; sương móc

    夜间水蒸气凝结成的小水珠yèjiān shuǐ zhēngqì níngjiéu chéngde xiǎo shuǐzhū

    • Sương buổi sáng rất lạnh.

  5. danh từ

    lộ thiên; ngoài trời

    没有遮蔽、在户外的méiyǒu zhēbì、zài hùwài de

    • Chúng ta đi cắm trại đi.

  6. động từ

    phản bội; bội phản

    背弃;不守诺言;不忠实bèiqì;búshǒu nuòyán;búzhōngshíxing

  7. danh từ

    xi-rô; nước đường; rượu mùi

    用糖和水或果汁制成的甜的液体yòng táng hé shuǐ huò guǒzhī zhìchéng de tiánde yètǐ

    • Loại si-rô này rất ngon.

  8. danh từ

    mật hoa; mật hương

    花朵分泌的甜味液体huāduǒ fēnmì de tiánwèi yètǐ

    • Trên cánh hoa có một giọt sương.

  9. danh từ

    họ Lộ

    一个姓氏,有人用这个字作为名字yī gè xìngshì、yǒu rén yòng zhège zì zuòwéi míngzi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.