露
thể hiện; biểu lộ
NGHĨA
- 壹动động từ
thể hiện; biểu lộ
中显示或表现出来xiǎnshì huò biǎoxiàn chūlái
- 。
Anh ấy nở một nụ cười.
- 貳动động từ
phơi bày; bộc bạch; để lộ (thân thể hoặc tâm tư)
中让人看见;显现出来ràng rén kànjiàn;xiǎnxiàn chūlái
- 參动động từ
nói toạc ra; vạch trần
中把隐藏的事情说出来或显示出来bǎ yǐncáng de shìqing shuō chūlai huò xiǎnshì chūlai
- 。
Anh ấy lộ ra nụ cười.
- 肆名danh từ
sương; sương móc
中夜间水蒸气凝结成的小水珠yèjiān shuǐ zhēngqì níngjiéu chéngde xiǎo shuǐzhū
- 。
Sương buổi sáng rất lạnh.
- 伍名danh từ
lộ thiên; ngoài trời
中没有遮蔽、在户外的méiyǒu zhēbì、zài hùwài de
- 。
Chúng ta đi cắm trại đi.
- 陸动động từ
phản bội; bội phản
中背弃;不守诺言;不忠实bèiqì;búshǒu nuòyán;búzhōngshíxing
- 柒名danh từ
xi-rô; nước đường; rượu mùi
中用糖和水或果汁制成的甜的液体yòng táng hé shuǐ huò guǒzhī zhìchéng de tiánde yètǐ
- 。
Loại si-rô này rất ngon.
- 捌名danh từ
mật hoa; mật hương
中花朵分泌的甜味液体huāduǒ fēnmì de tiánwèi yètǐ
- 。
Trên cánh hoa có một giọt sương.
- 玖名danh từ
họ Lộ
中一个姓氏,有人用这个字作为名字yī gè xìngshì、yǒu rén yòng zhège zì zuòwéi míngzi
thể hiện; biểu lộ
NGHĨA
- 壹动động từ
thể hiện; biểu lộ
中使某种感情、态度或想法变得明显shǐ mǒuzhǒng gǎnqíng、tàidù huò xiǎngfǎ biànde míngxiǎn
- 。
Anh ấy nở một nụ cười.
- 貳动động từ
phơi bày; bộc bạch; để lộ (thân thể hoặc tâm tư)
中让人看到或了解隐藏的东西ràng rén kàndào huò liǎojiě yǐncáng de dōngxi
- 參动động từ
nói toạc ra; vạch trần
中显示出来;说出来xiǎnshì chūlái; shuōchūlái
- 。
Anh ấy lộ ra nụ cười.
- 肆动động từ
phản bội; bội phản
中背弃或出卖别人的信任和利益bèiqì huò chūmài biérén de xìnrèn hé lìyì
NGHĨA
- 壹动động từ
thể hiện; biểu lộ
中显示或表现出来xiǎnshì huò biǎoxiàn chūlái
- 。
Anh ấy nở một nụ cười.
- 貳动động từ
phơi bày; bộc bạch; để lộ (thân thể hoặc tâm tư)
中让人看见;显现出来ràng rén kànjiàn;xiǎnxiàn chūlái
- 參动động từ
nói toạc ra; vạch trần
中把隐藏的事情说出来或显示出来bǎ yǐncáng de shìqing shuō chūlai huò xiǎnshì chūlai
- 。
Anh ấy lộ ra nụ cười.
- 肆名danh từ
sương; sương móc
中夜间水蒸气凝结成的小水珠yèjiān shuǐ zhēngqì níngjiéu chéngde xiǎo shuǐzhū
- 。
Sương buổi sáng rất lạnh.
- 伍名danh từ
lộ thiên; ngoài trời
中没有遮蔽、在户外的méiyǒu zhēbì、zài hùwài de
- 。
Chúng ta đi cắm trại đi.
- 陸动động từ
phản bội; bội phản
中背弃;不守诺言;不忠实bèiqì;búshǒu nuòyán;búzhōngshíxing
- 柒名danh từ
xi-rô; nước đường; rượu mùi
中用糖和水或果汁制成的甜的液体yòng táng hé shuǐ huò guǒzhī zhìchéng de tiánde yètǐ
- 。
Loại si-rô này rất ngon.
- 捌名danh từ
mật hoa; mật hương
中花朵分泌的甜味液体huāduǒ fēnmì de tiánwèi yètǐ
- 。
Trên cánh hoa có một giọt sương.
- 玖名danh từ
họ Lộ
中一个姓氏,有人用这个字作为名字yī gè xìngshì、yǒu rén yòng zhège zì zuòwéi míngzi
NGHĨA
- 壹动động từ
thể hiện; biểu lộ
中使某种感情、态度或想法变得明显shǐ mǒuzhǒng gǎnqíng、tàidù huò xiǎngfǎ biànde míngxiǎn
- 。
Anh ấy nở một nụ cười.
- 貳动động từ
phơi bày; bộc bạch; để lộ (thân thể hoặc tâm tư)
中让人看到或了解隐藏的东西ràng rén kàndào huò liǎojiě yǐncáng de dōngxi
- 參动động từ
nói toạc ra; vạch trần
中显示出来;说出来xiǎnshì chūlái; shuōchūlái
- 。
Anh ấy lộ ra nụ cười.
- 肆动động từ
phản bội; bội phản
中背弃或出卖别人的信任和利益bèiqì huò chūmài biérén de xìnrèn hé lìyì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 雷léisấm; sét; sấm sét
- 需xūcần có; phải có
- 雪xuětuyết; (động từ) phủ tuyết
- 雨yǔmưa
- 零língkhông; số không; lẻ
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 云yún(văn) nói; rằng
- 霍huò(văn) đột nhiên; bỗng chốc
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 雾wùsương mù; mù sương
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 震zhènlắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng