Tới nội dung chính

霍

霍
huò
hoắc
⾬bộ vũ · 16 nét

họ Hoắc

2 nghĩa#9189
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Hoắc

    中一个汉姓,是中国人的姓氏yī gè hànxìng, shì zhōngguórén de xìngshì

  2. 貳副trạng từ

    (văn) đột nhiên; bỗng chốc

    中突然;急速出现的样子túrán、jísù chūxiàn de yàngzi

霍
huò
hoắc
BỘ THỦ⾬
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu