/
霡
霡
mạch
⾬bộ vũ · 17 nétdùng trong 霢霂[mai4 mu4]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 霢霂[mai4 mu4](kế thừa)
- 貳名danh từ
mưa nhỏ; mưa lất phất(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
霡
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 霢霂[mai4 mu4](kế thừa)
- 貳名danh từ
mưa nhỏ; mưa lất phất(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.