phích
bộ vũ · 21 nét

tiếng sét; (dùng trong các từ ghép chỉ sấm sét)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếng sét; (dùng trong các từ ghép chỉ sấm sét)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.