Tới nội dung chính

电

电
diàn
điện
⽈bộ viết · 5 nét

điện; điện năng

HSK 1 (3.0)6 nghĩa#6163
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    điện; điện năng

    中利用电子流动产生的能量lìyòng diànzǐ liúdòng chǎnshēng de néngliàng

    • 。

      Cái đèn này hết điện rồi.

    • ,。

      Mất điện rồi, cả tòa nhà tối om.

  2. 貳名danh từ

    điện

    中与电有关的能量形式;电流通过时产生的力量yǔ diàn yǒuguān de néngliàng xíngshì; diànliú tōngguò shíjiān chǎnshēng de lìliàng

    • 。

      Đèn điện không sáng nữa.

    • 。

      Tòa nhà này bỗng nhiên mất điện.

  3. 參动động từ

    bị (hoặc gây) điện giật; điện

    中受到电流冲击shòudào diànliú chōngjī

    • ,!

      Cẩn thận, đừng để bị điện giật vào tay!

    • ,。

      Sợi dây điện đó bị lộ ra ngoài, tôi lỡ tay chạm vào bị điện giật một cái.

  4. 肆名danh từ

    điện; điện thoại; điện tín

    中通过电线传送的能量或信号;也指电话、电报等通信方式tōngguò diànxiàn chuánhuà de néngliàng huò xìnhào;yě zhǐ diànhuà、diànbào děng tōngxìn fāngshì

    • 。

      Tôi gọi điện cho bạn.

    • 。

      Hôm qua cô ấy nhận được một bức điện tín khẩn.

  5. 伍动động từ

    điện; gửi điện (qua điện thoại hoặc điện báo)

    中用电话或电报传送信息yòng diànhuà huò diànbào chuánsòng xìnxī

    • 。

      Anh ấy gửi điện cho tôi.

    • 。

      Hãy gửi điện báo cáo ngay tình hình mới nhất về trụ sở.

  6. 陸名danh từ

    chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh

    中天空中产生的闪光和声音现象tiānkōng zhōng chǎnshēng de shanǎnguāng hé shēngyīn xiànxiàng

    • 。

      Tia chớp rất sáng.

    • ,。

      Một tia chớp lóe sáng trên bầu trời, rồi tiếng sấm vang rền.

电
diàn
điện
BỘ THỦ⽈
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu