Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
电
điện; điện năng
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện; điện năng
中利用电子流动产生的能量lìyòng diànzǐ liúdòng chǎnshēng de néngliàng
- 。
Cái đèn này hết điện rồi.
- ,。
Mất điện rồi, cả tòa nhà tối om.
- 貳名danh từ
điện
中与电有关的能量形式;电流通过时产生的力量yǔ diàn yǒuguān de néngliàng xíngshì; diànliú tōngguò shíjiān chǎnshēng de lìliàng
- 。
Đèn điện không sáng nữa.
- 。
Tòa nhà này bỗng nhiên mất điện.
- 參动động từ
bị (hoặc gây) điện giật; điện
中受到电流冲击shòudào diànliú chōngjī
- ,!
Cẩn thận, đừng để bị điện giật vào tay!
- ,。
Sợi dây điện đó bị lộ ra ngoài, tôi lỡ tay chạm vào bị điện giật một cái.
- 肆名danh từ
điện; điện thoại; điện tín
中通过电线传送的能量或信号;也指电话、电报等通信方式tōngguò diànxiàn chuánhuà de néngliàng huò xìnhào;yě zhǐ diànhuà、diànbào děng tōngxìn fāngshì
- 。
Tôi gọi điện cho bạn.
- 。
Hôm qua cô ấy nhận được một bức điện tín khẩn.
- 伍动động từ
điện; gửi điện (qua điện thoại hoặc điện báo)
中用电话或电报传送信息yòng diànhuà huò diànbào chuánsòng xìnxī
- 。
Anh ấy gửi điện cho tôi.
- 。
Hãy gửi điện báo cáo ngay tình hình mới nhất về trụ sở.
- 陸名danh từ
chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
中天空中产生的闪光和声音现象tiānkōng zhōng chǎnshēng de shanǎnguāng hé shēngyīn xiànxiàng
- 。
Tia chớp rất sáng.
- ,。
Một tia chớp lóe sáng trên bầu trời, rồi tiếng sấm vang rền.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
điện; điện năng
中利用电子流动产生的能量lìyòng diànzǐ liúdòng chǎnshēng de néngliàng
- 。
Cái đèn này hết điện rồi.
- ,。
Mất điện rồi, cả tòa nhà tối om.
- 貳名danh từ
điện
中与电有关的能量形式;电流通过时产生的力量yǔ diàn yǒuguān de néngliàng xíngshì; diànliú tōngguò shíjiān chǎnshēng de lìliàng
- 。
Đèn điện không sáng nữa.
- 。
Tòa nhà này bỗng nhiên mất điện.
- 參动động từ
bị (hoặc gây) điện giật; điện
中受到电流冲击shòudào diànliú chōngjī
- ,!
Cẩn thận, đừng để bị điện giật vào tay!
- ,。
Sợi dây điện đó bị lộ ra ngoài, tôi lỡ tay chạm vào bị điện giật một cái.
- 肆名danh từ
điện; điện thoại; điện tín
中通过电线传送的能量或信号;也指电话、电报等通信方式tōngguò diànxiàn chuánhuà de néngliàng huò xìnhào;yě zhǐ diànhuà、diànbào děng tōngxìn fāngshì
- 。
Tôi gọi điện cho bạn.
- 。
Hôm qua cô ấy nhận được một bức điện tín khẩn.
- 伍动động từ
điện; gửi điện (qua điện thoại hoặc điện báo)
中用电话或电报传送信息yòng diànhuà huò diànbào chuánsòng xìnxī
- 。
Anh ấy gửi điện cho tôi.
- 。
Hãy gửi điện báo cáo ngay tình hình mới nhất về trụ sở.
- 陸名danh từ
chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
中天空中产生的闪光和声音现象tiānkōng zhōng chǎnshēng de shanǎnguāng hé shēngyīn xiànxiàng
- 。
Tia chớp rất sáng.
- ,。
Một tia chớp lóe sáng trên bầu trời, rồi tiếng sấm vang rền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo
- 曷hétại sao; gì; nào (dùng trong câu hỏi)