/
霁
霁
tạnh
⾬bộ vũ · 14 néttạnh (trời); hửng nắng sau mưa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tạnh (trời); hửng nắng sau mưa
- 。
Trời tạnh sau mưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
霁
Phồn thể霽
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tạnh (trời); hửng nắng sau mưa
- 。
Trời tạnh sau mưa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.