Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
/
云
云
vân
⼆bộ nhị · 4 nét(văn) nói; rằng
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#7285Lượng từ 朵
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) nói; rằng
中说;表达shuō;biǎodá
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.
- 貳名danh từ
họ Vân
中姓氏,人的家族名称xìngshì、rénde jiāzú míngchèng
- 參名danh từ
tên tắt của tỉnh Vân Nam
中中国南方的一个省份zhōngguó nánfāng de yīgè shěngfèn
- 。
Vân là tên viết tắt của Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
云
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) nói; rằng
中说;表达shuō;biǎodá
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.
- 貳名danh từ
họ Vân
中姓氏,人的家族名称xìngshì、rénde jiāzú míngchèng
- 參名danh từ
tên tắt của tỉnh Vân Nam
中中国南方的一个省份zhōngguó nánfāng de yīgè shěngfèn
- 。
Vân là tên viết tắt của Vân Nam.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.