kuò
khuếch
bộ vũ · 18 nét

rộng lớn; mênh mông (yếu tố cấu thành từ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng lớn; mênh mông (yếu tố cấu thành từ)(kế thừa)

  2. danh từ

    đường nét; hình dạng khái quát (yếu tố kết hợp)(kế thừa)

    • Đường nét của tòa nhà này rất đẹp.

  3. động từ

    mở rộng; mở mang (yếu tố kết hợp)(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.