Tới nội dung chính
⽊

mộc · cây

mù (mu4)

Bộ thủ số 75 · 4 nét (第 75 部首 · 4 画 dì 75 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽊ (mộc) — nghĩa: cây, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ cây (⽊) bắt nguồn từ một chữ tượng hình thân cây có các cành lá, được sử dụng từ thời giáp cốt văn. Nó biểu diễn hình dạng tự nhiên của một cây với các cành bên và thân chính.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ cây bằng cách tưởng tượng bốn nét vẽ như một thân cây thẳng có hai cành hai bên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

308 chữ
  • 棍gùncôn

    gậy; gậy gộc; dùi cui

    HSK 7

    12 nét

  • 棵kēkhoả

    cây (từ chỉ đơn vị cho cây cối, bắp cải, thực vật...)

    HSK 4

    12 nét

  • 棋qíkỳ

    cờ vua

    HSK 7

    12 nét

  • 弃qìkhí

    bỏ lại; bỏ rơi

    12 nét

  • 椅yǐỷ

    ghế ngồi; ghế

    12 nét

  • 棕zōngtông

    lòng bàn tay

    12 nét

  • 植zhíthực

    cài vào; sắp xếp (người) vào vị trí; gài vào

    12 nét

  • 棚péngbằng

    căn lều nhỏ; túp lều; căn chòi

    12 nét

  • 棉miánmiên

    bông; cotton (tên chung chỉ cây bông hoặc bông gòn)

    HSK 6

    12 nét

  • 棫yùvực

    cây sồi (một loại cây họ sồi)

    12 nét

  • 棺guānquan

    quan tài; hòm

    12 nét

  • 棃lílê

    quả lê; cây lê

    12 nét

  • 棐fěiphỉ

    cây phỉ (Torreya nucifera)

    12 nét

  • 棑pái

    bè; mảng

    12 nét

  • 枨chéngtranh

    cột cửa; trụ cửa

    12 nét

  • 枣zǎotáo

    quả táo tàu; táo đỏ (Ziziphus jujuba)

    HSK 7

    12 nét

  • 棘jícức

    gai; gai nhọn

    12 nét

  • 棜yùứ

    khay đựng thịt tế lễ

    12 nét

  • 棠tángđường

    cây hải đường (một loại táo dại)

    12 nét

  • 棣dìđệ

    cây đường lệ (Kerria japonica)

    12 nét

  • 棤cuò

    vỏ cây xù xì; vỏ cây thô ráp

    12 nét

  • 栈zhànsạn

    chuồng gia súc (làm bằng gỗ hoặc tre); lán trọ; ngăn xếp (tin học)

    12 nét

  • 棨qǐkhể

    thẻ thông hành; thẻ qua cửa ải

    12 nét

  • 棪yǎn

    cây di (một loại cây)

    12 nét

  • 棬quānkhuyên

    cái bát; cái chậu

    12 nét

  • 棯rěnnhẫm

    cây táo tàu; cây táo đỏ (Ziziphus jujuba)

    12 nét

  • 棰chuítruỳ

    quất; đánh đòn

    12 nét

  • 棱lénglăng

    cạnh; góc cạnh; thanh/dầm vuông

    12 nét

  • 栖qīthê

    đậu; ở; trú ngụ

    12 nét

  • 棳zhuóxuyết

    cột nhỏ đỡ mái nhà (đặt trên xà chính)

    12 nét

  • 棸Zōutrâu

    họ Trâu

    12 nét

  • 棹zhàotrác

    mái chèo (văn)

    12 nét

  • 棼fénphần

    xà nhà; rường mái

    12 nét

  • 椁guǒquách

    quách (áo quan ngoài)

    12 nét

  • 椄jiētiếp

    (cổ) ghép cành; chiết cành

    12 nét

  • 椆chóuchu

    cây chu (loài cây chịu lạnh)

    12 nét

  • 椈júcúc

    cây sồi dẻ (Fagus sylvatica)

    12 nét

  • 椊zuóchốt

    tra vào chuôi (cắm cán vào ổ)

    12 nét

  • 椋liáng

    dùng trong từ "sáo đá" (tên một loài chim)

    12 nét

  • 椌qiāngkhoang

    nhạc cụ bằng gỗ (dạng hộp rỗng)

    12 nét

  • 椎zhuīchuy

    đốt sống (thành phần ghép)

    12 nét

  • 桠yānha

    chạc cây; cành chẽ

    12 nét

  • 椐jūcư

    cây dâu đá (Zelkova acuminata)

    12 nét

  • 椑bēity

    cây sồi dẻ (Fagus sylvatica)

    12 nét

  • 椒jiāotiêu

    hạt tiêu; ớt; tiêu (gia vị)

    12 nét

  • 椓zhuótrác

    đánh đòn; đánh phạt

    12 nét

  • 椝guīquy

    thước; quy tắc; quy củ

    12 nét

  • 椟dúđộc

    tủ nhỏ; tủ đựng đồ nhỏ

    12 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 椴 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu