Tới nội dung chính

棺

棺
guān
quan
⽊bộ mộc · 12 nét

quan tài; hòm

1 nghĩa#47444
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quan tài; hòm

    • 。

      Anh ấy đã khiêng quan tài đi rồi.

棺
guān
quan
BỘ THỦ⽊
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu