zhàn
sạn
bộ mộc · 9 nét

chuồng gia súc (làm bằng gỗ hoặc tre); lán trọ; ngăn xếp (tin học)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuồng gia súc (làm bằng gỗ hoặc tre); lán trọ; ngăn xếp (tin học)

    • Cừu đang ăn cỏ trong chuồng.

  2. danh từ

    giá đỡ bằng gỗ hoặc tre; sàn cầu; nhà trọ; ngăn xếp (tin học)

    • Cây cầu tàu này rất dài.

  3. danh từ

    kho hàng; nhà trọ; (tin học) ngăn xếp (stack)

    • Kho hàng này rất lớn.

  4. danh từ

    ngăn xếp (điện toán); lán trọ; kho hàng

    • Ngăn xếp này trống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.