/
栈
栈
sạn
⽊bộ mộc · 9 nétchuồng gia súc (làm bằng gỗ hoặc tre); lán trọ; ngăn xếp (tin học)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuồng gia súc (làm bằng gỗ hoặc tre); lán trọ; ngăn xếp (tin học)
- 。
Cừu đang ăn cỏ trong chuồng.
- 貳名danh từ
giá đỡ bằng gỗ hoặc tre; sàn cầu; nhà trọ; ngăn xếp (tin học)
- 。
Cây cầu tàu này rất dài.
- 參名danh từ
kho hàng; nhà trọ; (tin học) ngăn xếp (stack)
- 。
Kho hàng này rất lớn.
- 肆名danh từ
ngăn xếp (điện toán); lán trọ; kho hàng
- 。
Ngăn xếp này trống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
栈
Phồn thể棧
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuồng gia súc (làm bằng gỗ hoặc tre); lán trọ; ngăn xếp (tin học)
- 。
Cừu đang ăn cỏ trong chuồng.
- 貳名danh từ
giá đỡ bằng gỗ hoặc tre; sàn cầu; nhà trọ; ngăn xếp (tin học)
- 。
Cây cầu tàu này rất dài.
- 參名danh từ
kho hàng; nhà trọ; (tin học) ngăn xếp (stack)
- 。
Kho hàng này rất lớn.
- 肆名danh từ
ngăn xếp (điện toán); lán trọ; kho hàng
- 。
Ngăn xếp này trống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)