jiāo
tiêu
bộ mộc · 12 nét

hạt tiêu; ớt; tiêu (gia vị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt tiêu; ớt; tiêu (gia vị)

    • Ớt này rất cay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.