léng
lăng
bộ mộc · 12 nét

cạnh; góc cạnh; thanh/dầm vuông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cạnh; góc cạnh; thanh/dầm vuông

    • Khối gỗ này có cạnh và góc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.