Tới nội dung chính

棚

棚
péng
bằng
⽊bộ mộc · 12 nét

căn lều nhỏ; túp lều; căn chòi

3 nghĩa#33107
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    căn lều nhỏ; túp lều; căn chòi

    • 。

      Cái lán này rất nhỏ.

  2. 貳名danh từ

    lều; túp lều tạm bợ

  3. 參名danh từ

    màn che; rèm thả xuống; tán che

    • 。

      Cái lán này rất chắc chắn.

棚
péng
bằng
BỘ THỦ⽊
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu