/
棚
棚
bằng
⽊bộ mộc · 12 nétcăn lều nhỏ; túp lều; căn chòi
3 nghĩa#33107
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn lều nhỏ; túp lều; căn chòi
- 。
Cái lán này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
lều; túp lều tạm bợ
- 參名danh từ
màn che; rèm thả xuống; tán che
- 。
Cái lán này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
棚
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn lều nhỏ; túp lều; căn chòi
- 。
Cái lán này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
lều; túp lều tạm bợ
- 參名danh từ
màn che; rèm thả xuống; tán che
- 。
Cái lán này rất chắc chắn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)