Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
/
棋
棋
kỳ
⽊bộ mộc · 12 nétquân cờ; bàn cờ; cờ (trò chơi)
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17789Lượng từ 个 / 盘 / 颗
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân cờ; bàn cờ; cờ (trò chơi)
- 。
Anh ấy thích chơi cờ.
- 貳名danh từ
cờ; bàn cờ; quân cờ
- 。
Chúng ta chơi cờ đi.
- 參名danh từ
bàn cờ; ván cờ
- 肆名danh từ
cờ vua
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ棋
Phồn thể棊
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân cờ; bàn cờ; cờ (trò chơi)
- 。
Anh ấy thích chơi cờ.
- 貳名danh từ
cờ; bàn cờ; quân cờ
- 。
Chúng ta chơi cờ đi.
- 參名danh từ
bàn cờ; ván cờ
- 肆名danh từ
cờ vua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)