Tới nội dung chính

棑

棑
pái
⽊bộ mộc · 12 nét

bè; mảng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bè; mảng

    • 。

      Chúng tôi dùng bè để qua sông.

  2. 貳名danh từ

    tấm chắn; khiên

  3. 參名danh từ

    đuôi thuyền; lái thuyền

棑
pái
BỘ THỦ⽊
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu