Tới nội dung chính

椟

椟
dú
độc
⽊bộ mộc · 12 nét

tủ nhỏ; tủ đựng đồ nhỏ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tủ nhỏ; tủ đựng đồ nhỏ

    • 。

      Cái tủ này cũ lắm rồi.

  2. 貳名danh từ

    trường hợp; ví dụ; thông lệ

    • 。

      Cái hộp này rất đẹp.

  3. 參名danh từ

    hộp; hộp đựng đồ

    • 。

      Mua hộp trả ngọc.

椟
dú
độc
BỘ THỦ⽊
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu