/
栖
栖
thê
⽊bộ mộc · 10 nétđậu; ở; trú ngụ
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đậu; ở; trú ngụ
- 。
Những chú chim đậu trên cây.
- 貳动động từ
đậu (chỉ chim); trú ngụ
- 參动động từ
cư trú; sinh sống
- 肆动động từ
nơi ở; chỗ cư trú
- 伍动động từ
lưu lại; dừng chân
栖
thê
⽊bộ mộc · 10 nétdùng trong 棲棲|栖栖[xi1 xi1]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
dùng trong 棲棲|栖栖[xi1 xi1]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
栖
Phồn thể棲
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đậu; ở; trú ngụ
- 。
Những chú chim đậu trên cây.
- 貳动động từ
đậu (chỉ chim); trú ngụ
- 參动động từ
cư trú; sinh sống
- 肆动động từ
nơi ở; chỗ cư trú
- 伍动động từ
lưu lại; dừng chân
栖
Phồn thể棲
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
dùng trong 棲棲|栖栖[xi1 xi1]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)