棹
mái chèo (văn)
NGHĨA
- 壹名danh từ
mái chèo (văn)
- 貳名danh từ
mái chèo; chèo thuyền
- 。
Anh ấy dùng mái chèo để chèo thuyền.
- 參名danh từ
mái chèo; chèo thuyền
- 肆动động từ
chèo (thuyền)
- 。
Anh ấy đang chèo thuyền nhỏ.
- 伍名danh từ
mái chèo; chèo thuyền
- 。
Anh ấy ngồi trên thuyền.
bàn (dùng làm lượng từ cho bàn tiệc...); cái bàn
NGHĨA
- 壹量lượng từ
bàn (dùng làm lượng từ cho bàn tiệc...); cái bàn(kế thừa)
中用来计算宴席餐桌数量的量词yònglái jìsuàn yànxí cānzhuō shùliàng de liàngcí
- 貳名danh từ
bàn học; bàn làm việc(kế thừa)
中用来放东西或工作的家具,通常有四条腿yònglái fàng dōngxi huò gōngzuò de jiājù, tōngcháng yǒu sì tiáo tuǐ
- 。
Cái bàn này rất đẹp.
NGHĨA
- 壹名danh từ
mái chèo (văn)
- 貳名danh từ
mái chèo; chèo thuyền
- 。
Anh ấy dùng mái chèo để chèo thuyền.
- 參名danh từ
mái chèo; chèo thuyền
- 肆动động từ
chèo (thuyền)
- 。
Anh ấy đang chèo thuyền nhỏ.
- 伍名danh từ
mái chèo; chèo thuyền
- 。
Anh ấy ngồi trên thuyền.
NGHĨA
- 壹量lượng từ
bàn (dùng làm lượng từ cho bàn tiệc...); cái bàn(kế thừa)
中用来计算宴席餐桌数量的量词yònglái jìsuàn yànxí cānzhuō shùliàng de liàngcí
- 貳名danh từ
bàn học; bàn làm việc(kế thừa)
中用来放东西或工作的家具,通常有四条腿yònglái fàng dōngxi huò gōngzuò de jiājù, tōngcháng yǒu sì tiáo tuǐ
- 。
Cái bàn này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)