zhào
trác
bộ mộc · 12 nét

mái chèo (văn)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mái chèo (văn)

  2. danh từ

    mái chèo; chèo thuyền

    • Anh ấy dùng mái chèo để chèo thuyền.

  3. danh từ

    mái chèo; chèo thuyền

  4. động từ

    chèo (thuyền)

    • Anh ấy đang chèo thuyền nhỏ.

  5. danh từ

    mái chèo; chèo thuyền

    • Anh ấy ngồi trên thuyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.