Tới nội dung chính

棰

棰
chuí
truỳ
⽊bộ mộc · 12 nét

quất; đánh đòn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    quất; đánh đòn

    • 。

      Anh ta bị roi đánh.

  2. 貳名danh từ

    roi; gậy đánh

    • 。

      Anh ấy dùng roi đánh ngựa.

棰
chuí
truỳ
BỘ THỦ⽊
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu