gùn
côn
bộ mộc · 12 nét

gậy; gậy gộc; dùi cui

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13713
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy; gậy gộc; dùi cui

    长的木制工具,可用于打击或支撑cháng de mùzhì gōngjù,kěyòng yú dǎjī huò zhīchēng

    • Anh ấy đang cầm một cây gậy trong tay.

  2. danh từ

    gậy; côn; kẻ lưu manh; tên vô lại

    坏人;不讲道理的人huàirén;bújiǎng dàolǐ de rén

    • Anh ta là một tên côn đồ lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.