nha
bộ mộc · 10 nét

chạc cây; cành chẽ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chạc cây; cành chẽ

    • Cây này có nhiều cành nhánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.