zhí
thực
bộ mộc · 12 nét

cài vào; sắp xếp (người) vào vị trí; gài vào

1 nghĩa#32295
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cài vào; sắp xếp (người) vào vị trí; gài vào

    • Chúng tôi trồng cây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.