Tới nội dung chính

棕

棕
zōng
tông
⽊bộ mộc · 12 nét

màu nâu; màu cà phê

4 nghĩa#31236
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    màu nâu; màu cà phê

    • 。

      Chiếc áo khoác màu nâu này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    sợi cây cọ

    • 。

      Cây cọ là một loại thực vật nhiệt đới.

  3. 參名danh từ

    sợi dừa

    • 。

      Lá cây cọ có thể làm thành sợi xơ dừa.

  4. 肆名danh từ

    lòng bàn tay

    • 。

      Cây cọ là một loại cây nhiệt đới.

棕
zōng
tông
BỘ THỦ⽊
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu