Tới nội dung chính

椎

椎
zhuī
chuy
⽊bộ mộc · 12 nét

đốt sống (thành phần ghép)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đốt sống (thành phần ghép)

    • 。

      Xương sống là bộ xương của động vật có xương sống.

椎
chuí
chuy
BỘ THỦ⽊
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu