Tới nội dung chính
CẢM XÚC MỞ RỘNG · 79 TỪ

Sắp xếp theo tần suất. Trang 1 / 2.

Câu ví dụ · 5

  • 这次经历彻底改变了她的人生观。
    Zhè cì jīnglì chèdǐ gǎibiàn le tā de rénshēngguān.
    Trải nghiệm lần này đã hoàn toàn thay đổi quan niệm sống của cô ấy.
  • 那名渔夫不幸没于海中。
    nà míng yú fū bù xìng mò yú hǎi zhōng。
    Người ngư dân đó không may chết đuối ngoài biển.
  • 我既高兴又担心。
    Wǒ jì gāoxìng yòu dānxin.
    Tôi vừa vui vừa lo lắng.
  • 他感到失望但还有希望。
    Tā gǎndào shīwàng dàn háiyǒu xīwàng.
    Anh ấy cảm thấy thất vọng nhưng vẫn còn hy vọng.
  • 他既高兴又有点担心。
    Tā jì gāoxìng yòu yǒudiǎn dānxīn.
    Anh ấy vừa vui vừa hơi lo lắng.

Dữ liệu