khổ
bộ thảo · 8 nét

đắng; khổ; gian khổ

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#5535
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đắng; khổ; gian khổ

    有苦的味道;感到痛苦或不愉快yǒu kǔ de wèidào; gǎndào ténɡkǔ huò búyuèkuài

    • Thuốc này rất đắng.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.

    • Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. danh từ

    gian khổ; khó khăn; gian nan

    艰难、痛苦的处境或感受jiānnán、téngtòng de chǔjìng huò gǎnshòu

    • Anh ấy đã chịu rất nhiều khổ cực.

  3. danh từ

    đau khổ; khổ; đắng (vị); cực khổ

    感到难受、不开心的感觉;或者有难吃的味道gǎndào nánshòu、bú kāixīn de gǎnjuéhuò huòzhě yǒu nánchī de wèidào

    • Anh ấy đã chịu rất nhiều đau khổ.

  4. trạng từ

    khổ cực; đắng; cay đắng; vất vả

    用尽力气、费很大努力地yòngjìnlì qì、fèi hěnddà nǔlì de

    • Anh ấy học tiếng Trung rất chăm chỉ.

  5. động từ

    chịu đựng; chịu khổ; khổ sở

    感到痛苦、难受、不快乐gǎndào ténɡkǔ、nánshòu、búkuàilè

    • Anh ấy đã chịu rất nhiều khổ cực.

  6. động từ

    làm khổ; gây khổ sở cho

    使人感到痛苦、不快乐shǐ rén gǎndào ténɡkǔ、bù kuàilè

    • Điều này sẽ làm bạn khổ sở.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.