眼泪

眼泪
yǎnlèi
nhãn lệ

nước mắt; giọt nước mắt

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5320Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước mắt; giọt nước mắt

    从眼睛里流出来的液体cóng yǎnjing lǐ liúchūlái de yètǐ

    • Nước mắt cô ấy đã rơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.