痛快

痛快
tòngkuài
thống khoái

sảng khoái; thỏa mãn; thẳng thắn; dứt khoát

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#7839
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sảng khoái; thỏa mãn; thẳng thắn; dứt khoát

    开心满意、毫不犹豫的样子kāixīn mǎnyì、háobù yóuyù de yàngzi

    • Anh ấy chơi rất sảng khoái.

  2. tính từ

    thỏa thích; hả hê; sảng khoái; thẳng thắn, dứt khoát

    很爽快、很满足的样子hěn shuǎngkuài、hěn mǎnzú de yàngzi

    • Anh ấy chơi rất đã.

  3. tính từ

    thỏa mãn, sướng khoái; thẳng thắn, dứt khoát

    很满足、很高兴的样子;说话直接、不含糊hěn mǎnzú、hěn gāoxìng de yàngzi;shuōhuà zhíjiē、búhánhu

    • Anh ấy là một người thẳng thắn.

  4. tính từ

    vui mừng; vui vẻ; thích thú

    非常高兴、满足的感觉fēicháng gāoxìng、mǎnzú de gǎnjué

    • Anh ấy chơi rất vui vẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.