急切

急切
qiè
cấp thiết

mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#22864
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu

    • Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả.

  2. tính từ

    hớn hở; phấn khích (khẩu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.