争论

争论
zhēnglùn
tranh luận

tranh luận; tranh cãi

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)7 nghĩa#6184Lượng từ 场 / 次
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh luận; tranh cãi

    为了解决某个问题而互相说出不同的意见wèile jiějué mǒuge wèntí ér hùxiāng shuōchū búdòng de yìjiàn

    • Họ thích tranh luận.

  2. danh từ

    tranh luận; tranh cãi

    双方各自陈述自己的想法,互相反驳shuāngfāng gèzì chénshù zìjǐ de xiǎngfǎ, hùxiāng fǎnbó

    • Họ đang tranh luận.

  3. động từ

    tranh luận; tranh cãi; biện luận

    用言语互相反驳;讨论不同的看法yòng yányǔ hùxiāng fǎnbó; tǎolùn búntóng de kànfǎ

    • Họ đang tranh luận.

  4. động từ

    tranh luận; tranh cãi

    互相说出不同的看法;讨论、辩论hùxiāng shuōchū búyīdòng de kànfǎ;tǎolùn、biànlùn

  5. động từ

    tranh luận; bàn cãi; giải thích rõ ràng

    用不同的理由互相讨论或辩论yòng búlóng de lǐyóu hùxiāng tǎolùn huò biànlùn

  6. danh từ

    tranh chấp; xung đột; tranh cãi

    关于某事持不同意见而进行的讨论guānyú mǒushì chíbù tóngyang yìjiàn érjìnxíng de tǎolùn

  7. danh từ

    lời lẽ; khẩu thiệt; lý lẽ tranh luận

    两个或多个人就某个问题各自表达不同的看法liǎng gè huò duō gè rén jiù mǒu ge wèntí gè zì biǎodá búntóng de kànfǎ

    • Giữa họ có tranh luận.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.

(xếp dọc)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.