动人

动人
dòngrén
động nhân

cảm động; xúc động lòng người

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#13575
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cảm động; xúc động lòng người

    能使人感到感动或伤心的;令人产生强烈情感néng shǐ rén gǎndào gǎndòng huò shāngxīn de;lìng rén chǎnshēng qiángliè qíngǎn

    • Câu chuyện này rất cảm động.

  2. tính từ

    cảm động; xúc động lòng người

    能引起人的感情,让人感到深刻的印象。néng yǐnqǐ rén de gǎnqíng, ràng rén gǎndào shēnkè de yìnxiàng。

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.