Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动人
动人
động nhân
cảm động; xúc động lòng người
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#13575
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảm động; xúc động lòng người
中能使人感到感动或伤心的;令人产生强烈情感néng shǐ rén gǎndào gǎndòng huò shāngxīn de;lìng rén chǎnshēng qiángliè qíngǎn
- 。
Câu chuyện này rất cảm động.
- 貳形tính từ
cảm động; xúc động lòng người
中能引起人的感情,让人感到深刻的印象。néng yǐnqǐ rén de gǎnqíng, ràng rén gǎndào shēnkè de yìnxiàng。
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
动人
Phồn thể動人
động nhân
cảm động; xúc động lòng người
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#13575
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảm động; xúc động lòng người
中能使人感到感动或伤心的;令人产生强烈情感néng shǐ rén gǎndào gǎndòng huò shāngxīn de;lìng rén chǎnshēng qiángliè qíngǎn
- 。
Câu chuyện này rất cảm động.
- 貳形tính từ
cảm động; xúc động lòng người
中能引起人的感情,让人感到深刻的印象。néng yǐnqǐ rén de gǎnqíng, ràng rén gǎndào shēnkè de yìnxiàng。
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng