笑声

笑声
xiàoshēng
tiếu thanh

vui cười; tiếng cười

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#6672
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vui cười; tiếng cười

    人高兴时发出的声音rén gāoxìng shí fāchū de shēngyīn

    • Tôi thích nghe tiếng cười của cô ấy.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trúc(cây tre)BỘ
  • yêu(uốn éo, trẻ trung)HỘI Ý

Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.