Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
/
笑声
笑声
tiếu thanh
vui cười; tiếng cười
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#6672
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vui cười; tiếng cười
中人高兴时发出的声音rén gāoxìng shí fāchū de shēngyīn
- 。
Tôi thích nghe tiếng cười của cô ấy.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,、、、。
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
笑声
Phồn thể笑聲
tiếu thanh
vui cười; tiếng cười
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#6672
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vui cười; tiếng cười
中人高兴时发出的声音rén gāoxìng shí fāchū de shēngyīn
- 。
Tôi thích nghe tiếng cười của cô ấy.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,、、、。
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)