Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难忘
难忘
nan vong
khó quên; không thể nào quên
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#9759
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó quên; không thể nào quên
中很难从记忆中消除;令人印象深刻hěn nán cóng jìyì zhōng xiāochu;lìng rén yìnxiàng shēnkè
- 。
Đây là một đêm khó quên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
难忘
Phồn thể難忘
nan vong
khó quên; không thể nào quên
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#9759
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó quên; không thể nào quên
中很难从记忆中消除;令人印象深刻hěn nán cóng jìyì zhōng xiāochu;lìng rén yìnxiàng shēnkè
- 。
Đây là một đêm khó quên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu