笑容

笑容
xiàoróng
tiếu dung

nụ cười; mỉm cười

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5164Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nụ cười; mỉm cười

    脸上表现出来的高兴样子liǎn shàng biǎoxiàn chūlai de gāoxìng yàngzi

    • Nụ cười của cô ấy rất đẹp.

  2. danh từ

    nụ cười; vẻ mặt tươi cười

    脸上露出的高兴样子liǎn shàng lùchū de gāoxìng yàngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trúc(cây tre)BỘ
  • yêu(uốn éo, trẻ trung)HỘI Ý

Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.