情绪
tâm trạng; cảm xúc; xúc cảm
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm trạng; cảm xúc; xúc cảm
中人心里产生的高兴、生气、难过等感受rén xīnli chǎnshēng de gāoxìng、shēngqì、nánguò děng gǎnshòu
- 。
Hôm nay tâm trạng anh ấy không tốt.
- 貳名danh từ
tâm trạng; tinh thần; chí khí
中人心里的感受和心情rén xīnli de gǎnshòu hé xīnqíng
- 。
Tâm trạng của anh ấy rất tốt.
- 參名danh từ
tâm trạng; hứng thú; vẻ
中人心里的感受和态度rén xīnlǐ de gǎnshòu hé tàidù
- 。
Tâm trạng của cô ấy rất tốt.
tâm trạng; cảm xúc; xúc cảm
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm trạng; cảm xúc; xúc cảm
中人心里产生的高兴、生气、难过等感受rén xīnli chǎnshēng de gāoxìng、shēngqì、nánguò děng gǎnshòu
- 。
Hôm nay tâm trạng anh ấy không tốt.
- 貳名danh từ
tâm trạng; tinh thần; chí khí
中人心里的感受和心情rén xīnli de gǎnshòu hé xīnqíng
- 。
Tâm trạng của anh ấy rất tốt.
- 參名danh từ
tâm trạng; hứng thú; vẻ
中人心里的感受和态度rén xīnlǐ de gǎnshòu hé tàidù
- 。
Tâm trạng của cô ấy rất tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.