Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
/
悲惨
悲惨
bi thảm
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6252
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
中令人感到痛苦、难受;很不幸的lìng rén gǎndào ténɡkǔ、nánshòu;hěn búxìngyùn de
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất bi thảm.
- 貳形tính từ
mang tính bi kịch; tính chất bi thảm
中充满痛苦和不幸的;令人难过的chōngmǎn téngtòng hé búxìng de;lìng rén nánguò de
- 。
Đây là một câu chuyện bi thảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
悲惨
Phồn thể悲慘
bi thảm
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6252
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
中令人感到痛苦、难受;很不幸的lìng rén gǎndào ténɡkǔ、nánshòu;hěn búxìngyùn de
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất bi thảm.
- 貳形tính từ
mang tính bi kịch; tính chất bi thảm
中充满痛苦和不幸的;令人难过的chōngmǎn téngtòng hé búxìng de;lìng rén nánguò de
- 。
Đây là một câu chuyện bi thảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù