镇静

镇静
zhènjìng
trấn tĩnh

điềm tĩnh; tự tại; bình thản

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#10419
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    điềm tĩnh; tự tại; bình thản

    保持冷静、不紧张的状态bǎochí lěngjìng、bújǐnzhāng de zhuàngtài

    • Xin bạn hãy bình tĩnh lại.

  2. tính từ

    cực ngầu; siêu cool (khẩu)

    很冷静;不激动;沉着hěn lěngjìng; bù jīdòng; chénzháo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.