镇静
镇静
trấn tĩnh
điềm tĩnh; tự tại; bình thản
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#10419
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
điềm tĩnh; tự tại; bình thản
中保持冷静、不紧张的状态bǎochí lěngjìng、bújǐnzhāng de zhuàngtài
- 。
Xin bạn hãy bình tĩnh lại.
- 貳形tính từ
cực ngầu; siêu cool (khẩu)
中很冷静;不激动;沉着hěn lěngjìng; bù jīdòng; chénzháo
Đang tải…
镇静
Phồn thể鎮靜
trấn tĩnh
điềm tĩnh; tự tại; bình thản
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#10419
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
điềm tĩnh; tự tại; bình thản
中保持冷静、不紧张的状态bǎochí lěngjìng、bújǐnzhāng de zhuàngtài
- 。
Xin bạn hãy bình tĩnh lại.
- 貳形tính từ
cực ngầu; siêu cool (khẩu)
中很冷静;不激动;沉着hěn lěngjìng; bù jīdòng; chénzháo
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo