做梦

做梦
zuòmèng
tố mộng

mơ; nằm mơ; (bóng) ảo tưởng hão huyền

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3239
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mơ; nằm mơ; (bóng) ảo tưởng hão huyền

    睡眠时大脑产生的想象;或幻想不切实际的事shuìmiián shí dànǎo chǎnshēng de xiǎngxiàng; huò huànyǐ bù qiēshíjì de shì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.