无奈

无奈
nài
vô nại

bất lực; vô phương; không có cách nào; bất đắc dĩ; (cảm giác) vô lực và bế tắc

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#18648
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất lực; vô phương; không có cách nào; bất đắc dĩ; (cảm giác) vô lực và bế tắc

    • Anh ấy bất lực lắc đầu.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy cảm thấy rất bất lực trong cuộc sống.

    • Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.

  2. tính từ

    bất lực; vô phương; (đành) chịu; ngao ngán

  3. động từ

    bất lực; vô phương; đành chịu; không có cách nào khác

    • Tôi cười một cách bất lực.

  4. tính từ

    khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay

    • Anh ấy cảm thấy rất bất lực.

  5. liên từ

    bất lực; vô phương; nhưng đáng tiếc thay

    • Anh ấy muốn giúp, nhưng tiếc là lực bất tòng tâm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.