Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
无奈
bất lực; vô phương; không có cách nào; bất đắc dĩ; (cảm giác) vô lực và bế tắc
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất lực; vô phương; không có cách nào; bất đắc dĩ; (cảm giác) vô lực và bế tắc
- 。
Anh ấy bất lực lắc đầu.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy cảm thấy rất bất lực trong cuộc sống.
- 。
Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.
- 貳形tính từ
bất lực; vô phương; (đành) chịu; ngao ngán
- 參动động từ
bất lực; vô phương; đành chịu; không có cách nào khác
- 。
Tôi cười một cách bất lực.
- 肆形tính từ
khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay
- 。
Anh ấy cảm thấy rất bất lực.
- 伍连liên từ
bất lực; vô phương; nhưng đáng tiếc thay
- ,。
Anh ấy muốn giúp, nhưng tiếc là lực bất tòng tâm.
解字
GIẢI TỰbất lực; vô phương; không có cách nào; bất đắc dĩ; (cảm giác) vô lực và bế tắc
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất lực; vô phương; không có cách nào; bất đắc dĩ; (cảm giác) vô lực và bế tắc
- 。
Anh ấy bất lực lắc đầu.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy cảm thấy rất bất lực trong cuộc sống.
- 。
Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.
- 貳形tính từ
bất lực; vô phương; (đành) chịu; ngao ngán
- 參动động từ
bất lực; vô phương; đành chịu; không có cách nào khác
- 。
Tôi cười một cách bất lực.
- 肆形tính từ
khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay
- 。
Anh ấy cảm thấy rất bất lực.
- 伍连liên từ
bất lực; vô phương; nhưng đáng tiếc thay
- ,。
Anh ấy muốn giúp, nhưng tiếc là lực bất tòng tâm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.