Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
/
昏
昏
hôn
⽇bộ nhật · 8 nétmê man; choáng váng; hôn mê; (bóng) đầu óc mụ mẫm
HSK 6 (3.0)4 nghĩa#15660
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mê man; choáng váng; hôn mê; (bóng) đầu óc mụ mẫm
- 。
Đầu óc anh ấy mụ mị rồi.
- 貳动động từ
ngất; bất tỉnh
- 。
Anh ấy đột nhiên ngất xỉu.
- 參动động từ
bất tỉnh; ngất
- 肆名danh từ
ánh sáng lờ mờ; hoàng hôn; chạng vạng
- 。
Hoàng hôn rất đẹp.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
昏
hôn
⽇bộ nhật · mặt trờimê man; choáng váng; hôn mê; (bóng) đầu óc mụ mẫm
HSK 6 (3.0)4 nghĩa8 nét#15660
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mê man; choáng váng; hôn mê; (bóng) đầu óc mụ mẫm
- 。
Đầu óc anh ấy mụ mị rồi.
- 貳动động từ
ngất; bất tỉnh
- 。
Anh ấy đột nhiên ngất xỉu.
- 參动động từ
bất tỉnh; ngất
- 肆名danh từ
ánh sáng lờ mờ; hoàng hôn; chạng vạng
- 。
Hoàng hôn rất đẹp.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung