Tới nội dung chính

昏

昏
hūn
hôn
⽇bộ nhật · 8 nét

mê man; choáng váng; hôn mê; (bóng) đầu óc mụ mẫm

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#15660
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mê man; choáng váng; hôn mê; (bóng) đầu óc mụ mẫm

    • 。

      Đầu óc anh ấy mụ mị rồi.

  2. 貳动động từ

    ngất; bất tỉnh

    • 。

      Anh ấy đột nhiên ngất xỉu.

  3. 參动động từ

    bất tỉnh; ngất

  4. 肆名danh từ

    ánh sáng lờ mờ; hoàng hôn; chạng vạng

    • 。

      Hoàng hôn rất đẹp.

昏
hūn
hôn
BỘ THỦ⽇
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu